Bỏ qua điều hướng
Từ điển

收听

Bính âmshōutīngHán-Việtthu thínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

nghe (đài, phát thanh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用收音机等听广播

    爷爷每天早上收听广播。

    yéye měitiān zǎoshang shōutīng guǎngbō.

    Ông nội mỗi sáng đều nghe đài.

Cụm thường gặp

收听广播 (nghe đài) / 收听新闻 (nghe tin tức) / 收听节目 (nghe chương trình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 收听. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.