Bỏ qua điều hướng
Từ điển

收入

Bính âmshōurùHán-Việtthu nhậpTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

thu vào; thu được (tiền); thu nhập; tiền kiếm được

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thu vào; thu được (tiền)

    收进;得到(钱财)

    公司今年收入了不少钱。

    gōngsī jīnnián shōurù le bù shǎo qián.

    Năm nay công ty thu vào không ít tiền.

  1. thu nhập; tiền kiếm được

    收进来的钱

    他每个月的收入很稳定。

    tā měi ge yuè de shōurù hěn wěndìng.

    Thu nhập hàng tháng của anh ấy rất ổn định.

Cụm thường gặp

收入很高 (thu nhập cao) / 增加收入 (tăng thu nhập) / 每月收入 (thu nhập hàng tháng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 收入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.