收入
Bính âmshōurùHán-Việtthu nhậpTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
thu vào; thu được (tiền); thu nhập; tiền kiếm được
Nghĩa theo từ loại
动
thu vào; thu được (tiền)
收进;得到(钱财)
公司今年收入了不少钱。
gōngsī jīnnián shōurù le bù shǎo qián.
Năm nay công ty thu vào không ít tiền.
名
thu nhập; tiền kiếm được
收进来的钱
他每个月的收入很稳定。
tā měi ge yuè de shōurù hěn wěndìng.
Thu nhập hàng tháng của anh ấy rất ổn định.
Cụm thường gặp
收入很高 (thu nhập cao) / 增加收入 (tăng thu nhập) / 每月收入 (thu nhập hàng tháng)
收
入
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu