Bỏ qua điều hướng
Từ điển

接收

Bính âmjiēshōuHán-Việttiếp thuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tiếp nhận, nhận (tín hiệu, tài liệu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 收受、接纳过来

    这台机器能接收卫星信号。

    zhè tái jīqì néng jiēshōu wèixīng xìnhào.

    Chiếc máy này có thể nhận tín hiệu vệ tinh.

Cụm thường gặp

接收信号 (nhận tín hiệu) / 接收文件 (nhận tài liệu) / 接收新成员 (tiếp nhận thành viên mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 接收. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.