接触
Bính âmjiēchùHán-Việttiếp xúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tiếp xúc, va chạm
Giải nghĩa & ví dụ
互相挨着或开始往来了解
工作后他接触到很多新事物。
gōngzuò hòu tā jiēchù dào hěn duō xīn shìwù.
Sau khi đi làm, anh ấy tiếp xúc với nhiều điều mới.
Cụm thường gặp
接触社会 (tiếp xúc xã hội) / 亲密接触 (tiếp xúc thân mật) / 接触不良 (tiếp xúc kém)
接
触
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 接触. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
接tiếp