Bỏ qua điều hướng
Từ điển

直接

Bính âmzhíjiēHán-Việttrực tiếpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

trực tiếp, thẳng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不经过中间环节的;没有间隔的

    有问题可以直接问我。

    yǒu wèntí kěyǐ zhíjiē wèn wǒ.

    Có vấn đề thì có thể hỏi thẳng tôi.

Cụm thường gặp

直接告诉 (nói thẳng) / 直接联系 (liên hệ trực tiếp) / 直接原因 (nguyên nhân trực tiếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 直接. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.