直接
Bính âmzhíjiēHán-Việttrực tiếpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
trực tiếp, thẳng
Giải nghĩa & ví dụ
不经过中间环节的;没有间隔的
有问题可以直接问我。
yǒu wèntí kěyǐ zhíjiē wèn wǒ.
Có vấn đề thì có thể hỏi thẳng tôi.
Cụm thường gặp
直接告诉 (nói thẳng) / 直接联系 (liên hệ trực tiếp) / 直接原因 (nguyên nhân trực tiếp)
直
接
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 直接. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
直trực