Bỏ qua điều hướng
Từ điển

简直

Bính âmjiǎnzhíHán-Việtgiản trựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

đơn giản là, quả thực (nhấn mạnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示完全如此,带强调语气

    这个消息简直让人难以相信。

    zhè ge xiāoxi jiǎnzhí ràng rén nányǐ xiāngxìn.

    Tin này đơn giản là khiến người ta khó tin.

Cụm thường gặp

简直不敢相信 (đơn giản là không dám tin) / 简直太好了 (đơn giản là quá tốt) / 简直一样 (gần như y hệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 简直. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.