简直
Bính âmjiǎnzhíHán-Việtgiản trựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
đơn giản là, quả thực (nhấn mạnh)
Giải nghĩa & ví dụ
表示完全如此,带强调语气
这个消息简直让人难以相信。
zhè ge xiāoxi jiǎnzhí ràng rén nányǐ xiāngxìn.
Tin này đơn giản là khiến người ta khó tin.
Cụm thường gặp
简直不敢相信 (đơn giản là không dám tin) / 简直太好了 (đơn giản là quá tốt) / 简直一样 (gần như y hệt)
简
直
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 简直. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
简giản