Bỏ qua điều hướng
Từ điển

简单

Bính âmjiǎndānHán-Việtgiản đơnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

đơn giản; dễ dàng; giản đơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不复杂,容易理解或处理

    这个问题很简单。

    zhège wèntí hěn jiǎndān.

    Vấn đề này rất đơn giản.

Cụm thường gặp

很简单 (rất đơn giản) / 简单的方法 (cách đơn giản) / 简单介绍 (giới thiệu ngắn gọn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 简单. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.