简单
Bính âmjiǎndānHán-Việtgiản đơnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
đơn giản; dễ dàng; giản đơn
Giải nghĩa & ví dụ
不复杂,容易理解或处理
这个问题很简单。
zhège wèntí hěn jiǎndān.
Vấn đề này rất đơn giản.
Cụm thường gặp
很简单 (rất đơn giản) / 简单的方法 (cách đơn giản) / 简单介绍 (giới thiệu ngắn gọn)
简
单
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 简单. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
简giản