单独
Bính âmdāndúHán-Việtđơn độcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
một mình; riêng lẻ
Giải nghĩa & ví dụ
独自一个,不跟其他合在一起
老师想单独和你谈谈。
lǎoshī xiǎng dāndú hé nǐ tán tan.
Cô giáo muốn nói chuyện riêng với bạn.
Cụm thường gặp
单独行动 (hành động một mình) / 单独谈话 (nói chuyện riêng) / 单独居住 (sống một mình)
单
独
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 单独. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
单đơn