独身
Bính âmdúshēnHán-Việtđộc thânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sống độc thân, ở một mình không lập gia đình
Giải nghĩa & ví dụ
不结婚,单独生活
他选择独身,把全部精力投入事业。
tā xuǎnzé dúshēn, bǎ quánbù jīnglì tóurù shìyè.
Anh ấy chọn sống độc thân, dồn toàn bộ tâm sức cho sự nghiệp.
Cụm thường gặp
独身主义 (chủ nghĩa độc thân) / 终身独身 (độc thân suốt đời) / 独身生活 (cuộc sống độc thân)
独
身
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 独身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.