Bỏ qua điều hướng
Từ điển

身边

Bính âmshēnbiānHán-Việtthân biênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

bên cạnh; bên mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体的近旁;身体附近

    他喜欢把孩子带在身边。

    tā xǐhuan bǎ háizi dài zài shēnbiān.

    Anh ấy thích mang con theo bên mình.

Cụm thường gặp

在我身边 (bên cạnh tôi) / 身边的人 (người bên cạnh) / 带在身边 (mang bên mình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 身边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.