Bỏ qua điều hướng
Từ điển

右边

Bính âmyòubianHán-Việthữu biênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

bên phải; phía bên phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 靠右的一边

    银行在邮局的右边。

    yínháng zài yóujú de yòubian.

    Ngân hàng ở bên phải bưu điện.

Cụm thường gặp

在右边 (ở bên phải) / 右边的门 (cửa bên phải) / 路的右边 (bên phải đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 右边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.