Bỏ qua điều hướng
Từ điển

路边

Bính âmlùbiānHán-Việtlộ biênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

ven đường; bên đường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 道路的两旁

    路边停了很多自行车。

    lùbiān tíngle hěn duō zìxíngchē.

    Bên đường đỗ rất nhiều xe đạp.

Cụm thường gặp

路边的树 (cây ven đường) / 站在路边 (đứng bên đường) / 路边小店 (quán nhỏ ven đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 路边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.