路上
Bính âmlùshangHán-Việtlộ thượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
trên đường; dọc đường
Giải nghĩa & ví dụ
走路或赶路的途中
上班的路上我买了早饭。
shàngbān de lùshang wǒ mǎi le zǎofàn.
Trên đường đi làm tôi đã mua bữa sáng.
Cụm thường gặp
在路上 (trên đường) / 路上小心 (đi đường cẩn thận) / 路上的车 (xe trên đường)
路
上
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 路上. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.