路口
Bính âmlùkǒuHán-Việtlộ khẩuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
ngã tư; ngã ba đường
Giải nghĩa & ví dụ
道路相交的地方
前面的路口有红绿灯。
qiánmiàn de lùkǒu yǒu hónglǜdēng.
Ngã tư phía trước có đèn giao thông.
Cụm thường gặp
十字路口 (ngã tư) / 在路口等 (đợi ở ngã tư) / 路口的红灯 (đèn đỏ ở ngã tư)
路
口
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 路口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.