Bỏ qua điều hướng
Từ điển

路口

Bính âmlùkǒuHán-Việtlộ khẩuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

ngã tư; ngã ba đường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 道路相交的地方

    前面的路口有红绿灯。

    qiánmiàn de lùkǒu yǒu hónglǜdēng.

    Ngã tư phía trước có đèn giao thông.

Cụm thường gặp

十字路口 (ngã tư) / 在路口等 (đợi ở ngã tư) / 路口的红灯 (đèn đỏ ở ngã tư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 路口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.