出口
Bính âmchūkǒuHán-Việtxuất khẩuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4cấp 5
lối ra; cửa ra; xuất khẩu
Nghĩa theo từ loại
名
lối ra; cửa ra
从里面出去的门或通道
请从前面的出口出去。
qǐng cóng qiánmiàn de chūkǒu chūqù.
Mời đi ra từ lối ra phía trước.
动
xuất khẩu
把本国货物卖到外国去
这家公司向国外出口水果。
zhè jiā gōngsī xiàng guówài chūkǒu shuǐguǒ.
Công ty này xuất khẩu trái cây ra nước ngoài.
Cụm thường gặp
安全出口 (lối thoát an toàn) / 出口在右边 (lối ra ở bên phải) / 找出口 (tìm lối ra)
出
口
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất