出国
Bính âmchūguóHán-Việtxuất quốcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
ra nước ngoài, đi nước ngoài
Giải nghĩa & ví dụ
离开本国到外国去
他明年想出国学习汉语。
tā míngnián xiǎng chūguó xuéxí hànyǔ.
Năm sau anh ấy muốn ra nước ngoài học tiếng Trung.
Cụm thường gặp
出国留学 (đi du học) / 想出国 (muốn ra nước ngoài) / 第一次出国 (lần đầu ra nước ngoài)
出
国
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất