Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出国

Bính âmchūguóHán-Việtxuất quốcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

ra nước ngoài, đi nước ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 离开本国到外国去

    他明年想出国学习汉语。

    tā míngnián xiǎng chūguó xuéxí hànyǔ.

    Năm sau anh ấy muốn ra nước ngoài học tiếng Trung.

Cụm thường gặp

出国留学 (đi du học) / 想出国 (muốn ra nước ngoài) / 第一次出国 (lần đầu ra nước ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.