Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出租车

Bính âmchūzūchēHán-Việtxuất tô xaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

xe taxi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供人付费租用的小汽车

    我们坐出租车去机场。

    wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.

    Chúng tôi đi taxi ra sân bay.

Cụm thường gặp

坐出租车 (đi taxi) / 叫出租车 (gọi taxi) / 一辆出租车 (một chiếc taxi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出租车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.