Bỏ qua điều hướng
Từ điển

租赁

Bính âmzūlìnHán-Việttô nhẫmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thuê; cho thuê (theo hợp đồng, có trả tiền thuê)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按约定支付租金而使用他人的物品;出租或承租。

    公司决定租赁一层写字楼作为办公室。

    gōngsī juédìng zūlìn yī céng xiězìlóu zuòwéi bàngōngshì.

    Công ty quyết định thuê một tầng cao ốc văn phòng để làm nơi làm việc.

Cụm thường gặp

租赁合同 (hợp đồng thuê) / 融资租赁 (cho thuê tài chính) / 租赁设备 (thuê thiết bị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 租赁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.