房租
Bính âmfángzūHán-Việtphòng tôTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tiền thuê nhà
Giải nghĩa & ví dụ
租房子要付的钱
这里的房租太贵了。
zhèlǐ de fángzū tài guì le.
Tiền thuê nhà ở đây đắt quá.
Cụm thường gặp
交房租 (đóng tiền thuê nhà) / 房租很贵 (tiền thuê rất đắt) / 一个月房租 (tiền thuê một tháng)
房
租
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 房租. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
房phòng