Bỏ qua điều hướng
Từ điển

房租

Bính âmfángzūHán-Việtphòng tôTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tiền thuê nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 租房子要付的钱

    这里的房租太贵了。

    zhèlǐ de fángzū tài guì le.

    Tiền thuê nhà ở đây đắt quá.

Cụm thường gặp

交房租 (đóng tiền thuê nhà) / 房租很贵 (tiền thuê rất đắt) / 一个月房租 (tiền thuê một tháng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 房租. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.