Bỏ qua điều hướng
Từ điển

房子

Bính âmfángziHán-Việtphòng tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

nhà, căn nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供人居住的建筑物

    他们在郊区买了一套房子。

    tāmen zài jiāoqū mǎi le yí tào fángzi.

    Họ đã mua một căn nhà ở ngoại ô.

Cụm thường gặp

买房子 (mua nhà) / 一所房子 (một căn nhà) / 漂亮的房子 (ngôi nhà đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 房子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.