Bỏ qua điều hướng
Từ điển

包子

Bính âmbāoziHán-Việtbao tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

bánh bao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种有馅的蒸面食

    我早上吃了两个包子。

    wǒ zǎoshang chī le liǎng gè bāozi.

    Sáng nay tôi ăn hai cái bánh bao.

Cụm thường gặp

一个包子 (một cái bánh bao) / 肉包子 (bánh bao nhân thịt) / 吃包子 (ăn bánh bao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 包子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.