红包
Bính âmhóngbāoHán-Việthồng baoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
phong bao lì xì, bao đỏ
Giải nghĩa & ví dụ
装着钱的红色纸包,多用于祝福
过年的时候,孩子们会收到红包。
guònián de shíhou, háizimen huì shōudào hóngbāo.
Vào dịp Tết, bọn trẻ sẽ nhận được bao lì xì.
Cụm thường gặp
发红包 (lì xì) / 收红包 (nhận lì xì) / 一个红包 (một bao lì xì)
红
包
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 红包. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
红hồng