红绿灯
Bính âmhóng-lǜdēngHán-Việthồng lục đăngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
Giải nghĩa & ví dụ
指挥交通的信号灯
过马路要看红绿灯。
guò mǎlù yào kàn hóng-lǜdēng.
Qua đường phải nhìn đèn giao thông.
Cụm thường gặp
红绿灯路口 (ngã tư đèn) / 看红绿灯 (nhìn đèn) / 等红绿灯 (chờ đèn)
红
绿
灯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 红绿灯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
红hồng