绿茶
Bính âmlǜcháHán-Việtlục tràTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
trà xanh; lục trà
Giải nghĩa & ví dụ
没有发酵、颜色发绿的茶
夏天我喜欢喝绿茶。
xiàtiān wǒ xǐhuan hē lǜchá.
Mùa hè tôi thích uống trà xanh.
Cụm thường gặp
一杯绿茶 (một cốc trà xanh) / 喝绿茶 (uống trà xanh) / 一壶绿茶 (một ấm trà xanh)
绿
茶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绿茶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
绿lục