Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绿茶

Bính âmlǜcháHán-Việtlục tràTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

trà xanh; lục trà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有发酵、颜色发绿的茶

    夏天我喜欢喝绿茶。

    xiàtiān wǒ xǐhuan hē lǜchá.

    Mùa hè tôi thích uống trà xanh.

Cụm thường gặp

一杯绿茶 (một cốc trà xanh) / 喝绿茶 (uống trà xanh) / 一壶绿茶 (một ấm trà xanh)

Cách viết

绿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绿茶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.