Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奶茶

Bính âmnǎicháHán-Việtnãi tràTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

trà sữa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用茶和牛奶做成的饮料

    我每天都想喝奶茶。

    wǒ měitiān dōu xiǎng hē nǎichá.

    Ngày nào tôi cũng muốn uống trà sữa.

Cụm thường gặp

喝奶茶 (uống trà sữa) / 一杯奶茶 (một cốc trà sữa) / 买奶茶 (mua trà sữa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奶茶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.