奶酪
Bính âmnǎilàoHán-Việtnãi lạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phô mai, pho mát
Giải nghĩa & ví dụ
用牛、羊等的乳汁凝结制成的食品
他喜欢在面包上抹一层奶酪。
tā xǐhuan zài miànbāo shàng mǒ yì céng nǎilào.
Anh ấy thích phết một lớp phô mai lên bánh mì.
Cụm thường gặp
一块奶酪 (một miếng phô mai) / 奶酪蛋糕 (bánh phô mai) / 动了他的奶酪 (đụng vào lợi ích của anh ta)
奶
酪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奶酪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.