酸奶
Bính âmsuānnǎiHán-Việttoan nãiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
sữa chua
Giải nghĩa & ví dụ
经过发酵的牛奶
我每天早上喝一杯酸奶。
wǒ měitiān zǎoshang hē yì bēi suānnǎi.
Mỗi sáng tôi uống một cốc sữa chua.
Cụm thường gặp
一杯酸奶 (một cốc sữa chua) / 喝酸奶 (uống sữa chua) / 草莓酸奶 (sữa chua dâu)
酸
奶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 酸奶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.