Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酸奶

Bính âmsuānnǎiHán-Việttoan nãiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

sữa chua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经过发酵的牛奶

    我每天早上喝一杯酸奶。

    wǒ měitiān zǎoshang hē yì bēi suānnǎi.

    Mỗi sáng tôi uống một cốc sữa chua.

Cụm thường gặp

一杯酸奶 (một cốc sữa chua) / 喝酸奶 (uống sữa chua) / 草莓酸奶 (sữa chua dâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酸奶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.