Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酸甜苦辣

Bính âmsuān-tián-kǔ-làHán-Việttoan điềm khổ lạtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 5

chua ngọt đắng cay; mọi mùi vị cuộc đời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻生活中各种复杂的感受

    他尝遍了人生的酸甜苦辣。

    tā chángbiàn le rénshēng de suān-tián-kǔ-là.

    Anh ấy đã nếm đủ chua ngọt đắng cay của cuộc đời.

Cụm thường gặp

尝尽酸甜苦辣 (nếm đủ chua ngọt đắng cay) / 人生的酸甜苦辣 (mùi đời) / 生活的酸甜苦辣 (vị đời cay đắng ngọt bùi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酸甜苦辣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.