酸甜苦辣
Bính âmsuān-tián-kǔ-làHán-Việttoan điềm khổ lạtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 5
chua ngọt đắng cay; mọi mùi vị cuộc đời
Giải nghĩa & ví dụ
比喻生活中各种复杂的感受
他尝遍了人生的酸甜苦辣。
tā chángbiàn le rénshēng de suān-tián-kǔ-là.
Anh ấy đã nếm đủ chua ngọt đắng cay của cuộc đời.
Cụm thường gặp
尝尽酸甜苦辣 (nếm đủ chua ngọt đắng cay) / 人生的酸甜苦辣 (mùi đời) / 生活的酸甜苦辣 (vị đời cay đắng ngọt bùi)
酸
甜
苦
辣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 酸甜苦辣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.