Bỏ qua điều hướng
Từ điển

甜品

Bính âmtiánpǐnHán-Việtđiềm phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

món tráng miệng, đồ ngọt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 味道甜的食品,多在饭后食用

    她最喜欢吃甜品。

    tā zuì xǐhuan chī tiánpǐn.

    Cô ấy thích nhất là ăn đồ ngọt.

Cụm thường gặp

一份甜品 (một phần tráng miệng) / 制作甜品 (làm món tráng miệng) / 饭后甜品 (tráng miệng sau bữa ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 甜品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.