Bỏ qua điều hướng
Từ điển

品牌

Bính âmpǐnpáiHán-Việtphẩm bàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nhãn hiệu; thương hiệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 产品的牌子和名称

    这个品牌的手机很受欢迎。

    zhège pǐnpái de shǒujī hěn shòu huānyíng.

    Điện thoại của thương hiệu này rất được ưa chuộng.

Cụm thường gặp

知名品牌 (thương hiệu nổi tiếng) / 品牌效应 (hiệu ứng thương hiệu) / 国产品牌 (thương hiệu nội địa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 品牌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.