Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牌子

Bính âmpáiziHán-Việtbài tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nhãn hiệu; thương hiệu; biển hiệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 商品的商标或标志

    这个牌子的鞋很舒服。

    zhège páizi de xié hěn shūfu.

    Giày của nhãn hiệu này rất thoải mái.

Cụm thường gặp

有名的牌子 (nhãn hiệu nổi tiếng) / 大牌子 (thương hiệu lớn) / 这个牌子 (nhãn hiệu này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牌子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.