Bỏ qua điều hướng
Từ điển

铜牌

Bính âmtóngpáiHán-Việtđồng bàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

huy chương đồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 竞赛中授予第三名的奖牌

    她在比赛中获得了一枚铜牌。

    tā zài bǐsài zhōng huòdé le yì méi tóngpái.

    Cô ấy giành được một huy chương đồng trong cuộc thi.

Cụm thường gặp

获得铜牌 (giành huy chương đồng) / 一枚铜牌 (một tấm huy chương đồng) / 铜牌得主 (người đoạt huy chương đồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 铜牌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.