Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奖牌

Bính âmjiǎngpáiHán-Việttưởng bàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

huy chương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 奖励优胜者的牌状奖品

    她在比赛中获得了一枚金奖牌。

    tā zài bǐsài zhōng huòdé le yì méi jīn jiǎngpái.

    Cô ấy giành được một tấm huy chương vàng trong cuộc thi.

Cụm thường gặp

一枚奖牌 (một tấm huy chương) / 金奖牌 (huy chương vàng) / 奖牌榜 (bảng huy chương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奖牌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.