奖学金
Bính âmjiǎngxuéjīnHán-Việttưởng học kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
học bổng
Giải nghĩa & ví dụ
学校发给优秀学生的钱
她拿到了大学的奖学金。
tā nádàole dàxué de jiǎngxuéjīn.
Cô ấy đã nhận được học bổng của trường đại học.
Cụm thường gặp
获得奖学金 (nhận học bổng) / 申请奖学金 (xin học bổng) / 全额奖学金 (học bổng toàn phần)
奖
学
金
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奖学金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
奖tưởng