Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奖学金

Bính âmjiǎngxuéjīnHán-Việttưởng học kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

học bổng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学校发给优秀学生的钱

    她拿到了大学的奖学金。

    tā nádàole dàxué de jiǎngxuéjīn.

    Cô ấy đã nhận được học bổng của trường đại học.

Cụm thường gặp

获得奖学金 (nhận học bổng) / 申请奖学金 (xin học bổng) / 全额奖学金 (học bổng toàn phần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奖学金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.