Bỏ qua điều hướng
Từ điển

获奖

Bính âmhuòjiǎngHán-Việthoạch tưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đoạt giải, được trao thưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 得到奖励或奖项

    她的小说获奖了。

    tā de xiǎoshuō huòjiǎng le.

    Tiểu thuyết của cô ấy đã đoạt giải.

Cụm thường gặp

获奖作品 (tác phẩm đoạt giải) / 多次获奖 (nhiều lần đoạt giải) / 获奖感言 (cảm tưởng khi nhận giải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 获奖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.