收获
Bính âmshōuhuòHán-Việtthu hoạchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
thu hoạch; gặt hái; thành quả; điều thu được
Nghĩa theo từ loại
动
thu hoạch; gặt hái
取得成熟的农作物
秋天到了,农民开始收获稻谷。
qiūtiān dào le, nóngmín kāishǐ shōuhuò dàogǔ.
Mùa thu đến rồi, nông dân bắt đầu thu hoạch lúa.
名
thành quả; điều thu được
取得的成果或心得
这次旅行让我有很大的收获。
zhè cì lǚxíng ràng wǒ yǒu hěn dà de shōuhuò.
Chuyến đi này khiến tôi thu được rất nhiều điều.
Cụm thường gặp
收获粮食 (thu hoạch lương thực) / 很有收获 (rất có thu hoạch) / 学习收获 (thu hoạch trong học tập)
收
获
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收获. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu