收费
Bính âmshōufèiHán-Việtthu phíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
thu phí; thu tiền
Giải nghĩa & ví dụ
收取费用
这个停车场收费吗?
zhège tíngchēchǎng shōufèi ma?
Bãi đỗ xe này có thu phí không?
Cụm thường gặp
停车收费 (đỗ xe thu phí) / 收费很高 (thu phí cao) / 不收费 (không thu phí)
收
费
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu