Bỏ qua điều hướng
Từ điển

话费

Bính âmhuàfèiHán-Việtthoại phíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cước điện thoại; tiền điện thoại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 打电话所需支付的费用

    我这个月的话费有点高。

    wǒ zhège yuè de huàfèi yǒudiǎn gāo.

    Cước điện thoại tháng này của tôi hơi cao.

Cụm thường gặp

充话费 (nạp tiền điện thoại) / 话费不足 (cước phí không đủ) / 节省话费 (tiết kiệm cước phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 话费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.