花费
Bính âmhuāfèiHán-Việthoa phíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tiêu tốn; bỏ ra (tiền, thời gian, công sức)
Giải nghĩa & ví dụ
消耗钱财、时间或精力
这个项目花费了很多时间。
zhège xiàngmù huāfèi le hěn duō shíjiān.
Dự án này tốn rất nhiều thời gian.
Cụm thường gặp
花费时间 (tốn thời gian) / 花费很多 (tốn rất nhiều) / 花费精力 (tốn công sức)
花
费
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 花费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
花hoa