零花钱
Bính âmlínghuāqiánHán-Việtlinh hoa tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tiền tiêu vặt
Giải nghĩa & ví dụ
供个人零星花费的少量钱
妈妈每周给我一些零花钱。
māma měi zhōu gěi wǒ yìxiē línghuāqián.
Mẹ cho tôi một ít tiền tiêu vặt mỗi tuần.
Cụm thường gặp
给零花钱 (cho tiền tiêu vặt) / 零花钱不多 (tiền tiêu vặt không nhiều) / 花零花钱 (tiêu tiền vặt)
零
花
钱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 零花钱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
零linh