零下
Bính âmlíngxiàHán-Việtlinh hạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
dưới 0 độ, âm độ
Giải nghĩa & ví dụ
温度在摄氏零度以下
北京冬天常常是零下十度。
běijīng dōngtiān chángcháng shì língxià shí dù.
Mùa đông Bắc Kinh thường là âm mười độ.
Cụm thường gặp
零下五度 (âm năm độ) / 零下天气 (thời tiết dưới 0) / 降到零下 (xuống dưới 0)
零
下
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 零下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
零linh