Bỏ qua điều hướng
Từ điển

零售

Bính âmlíngshòuHán-Việtlinh thụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bán lẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把商品零星地直接卖给消费者

    这家超市既批发也零售。

    Zhè jiā chāoshì jì pīfā yě língshòu.

    Siêu thị này vừa bán buôn vừa bán lẻ.

Cụm thường gặp

零售价格 (giá bán lẻ) / 零售商 (nhà bán lẻ) / 零售市场 (thị trường bán lẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 零售. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.