Bỏ qua điều hướng
Từ điển

售价

Bính âmshòujiàHán-Việtthụ giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

giá bán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 商品出售时的价格

    这款手机的售价比去年便宜。

    zhè kuǎn shǒujī de shòujià bǐ qùnián piányi.

    Giá bán của mẫu điện thoại này rẻ hơn năm ngoái.

Cụm thường gặp

提高售价 (nâng giá bán) / 商品售价 (giá bán hàng hóa) / 售价合理 (giá bán hợp lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 售价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.