低价
Bính âmdījiàHán-Việtđê giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
giá thấp; giá rẻ
Giải nghĩa & ví dụ
比较便宜的价格
他以低价买到了这台电脑。
tā yǐ dījià mǎi dào le zhè tái diànnǎo.
Anh ấy đã mua được chiếc máy tính này với giá rẻ.
Cụm thường gặp
低价商品 (hàng giá rẻ) / 低价出售 (bán giá thấp) / 享受低价 (hưởng giá thấp)
低
价
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 低价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.