Bỏ qua điều hướng
Từ điển

低价

Bính âmdījiàHán-Việtđê giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

giá thấp; giá rẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比较便宜的价格

    他以低价买到了这台电脑。

    tā yǐ dījià mǎi dào le zhè tái diànnǎo.

    Anh ấy đã mua được chiếc máy tính này với giá rẻ.

Cụm thường gặp

低价商品 (hàng giá rẻ) / 低价出售 (bán giá thấp) / 享受低价 (hưởng giá thấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 低价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.