低温
Bính âmdīwēnHán-Việtđê ônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nhiệt độ thấp
Giải nghĩa & ví dụ
较低的温度
这种食品要在低温下保存。
zhè zhǒng shípǐn yào zài dīwēn xià bǎocún.
Loại thực phẩm này phải bảo quản ở nhiệt độ thấp.
Cụm thường gặp
低温环境 (môi trường nhiệt độ thấp) / 低温天气 (thời tiết lạnh) / 保持低温 (giữ nhiệt độ thấp)
低
温
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 低温. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.