温度
Bính âmwēndùHán-Việtôn độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nhiệt độ
Giải nghĩa & ví dụ
表示物体冷热程度的量
今天的温度有三十度。
jīntiān de wēndù yǒu sānshí dù.
Nhiệt độ hôm nay là ba mươi độ.
Cụm thường gặp
气温温度 (nhiệt độ không khí) / 温度很高 (nhiệt độ rất cao) / 测量温度 (đo nhiệt độ)
温
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 温度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.