程度
Bính âmchéngdùHán-Việttrình độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
mức độ, trình độ
Giải nghĩa & ví dụ
事物发展达到的水平或状况
他的汉语程度相当高。
tā de hànyǔ chéngdù xiāngdāng gāo.
Trình độ tiếng Hán của anh ấy khá cao.
Cụm thường gặp
文化程度 (trình độ văn hóa) / 一定程度 (mức độ nhất định) / 程度不同 (mức độ khác nhau)
程
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 程度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
程trình