Bỏ qua điều hướng
Từ điển

程度

Bính âmchéngdùHán-Việttrình độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

mức độ, trình độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物发展达到的水平或状况

    他的汉语程度相当高。

    tā de hànyǔ chéngdù xiāngdāng gāo.

    Trình độ tiếng Hán của anh ấy khá cao.

Cụm thường gặp

文化程度 (trình độ văn hóa) / 一定程度 (mức độ nhất định) / 程度不同 (mức độ khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 程度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.