Bỏ qua điều hướng
Từ điển

工程

Bính âmgōngchéngHán-Việtcông trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

công trình; kỹ thuật xây dựng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 土木建筑或其他生产、制造部门用较大设备进行的工作

    这项工程预计明年完工。

    zhè xiàng gōngchéng yùjì míngnián wángōng.

    Công trình này dự kiến hoàn thành vào năm sau.

Cụm thường gặp

工程项目 (dự án công trình) / 大型工程 (công trình quy mô lớn) / 工程进度 (tiến độ công trình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 工程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.