Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过程

Bính âmguòchéngHán-Việtquá trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

quá trình, tiến trình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情发展所经过的阶段

    学外语是一个慢慢积累的过程。

    xué wàiyǔ shì yí gè mànmàn jīlěi de guòchéng.

    Học ngoại ngữ là một quá trình tích lũy dần dần.

Cụm thường gặp

学习过程 (quá trình học tập) / 整个过程 (toàn bộ quá trình) / 生产过程 (quá trình sản xuất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.