过程
Bính âmguòchéngHán-Việtquá trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
quá trình, tiến trình
Giải nghĩa & ví dụ
事情发展所经过的阶段
学外语是一个慢慢积累的过程。
xué wàiyǔ shì yí gè mànmàn jīlěi de guòchéng.
Học ngoại ngữ là một quá trình tích lũy dần dần.
Cụm thường gặp
学习过程 (quá trình học tập) / 整个过程 (toàn bộ quá trình) / 生产过程 (quá trình sản xuất)
过
程
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.