Bỏ qua điều hướng
Từ điển

工程师

Bính âmgōngchéngshīHán-Việtcông trình sưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

kỹ sư

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 具有专业技术知识、从事工程工作的人员

    他是一名经验丰富的工程师。

    tā shì yì míng jīngyàn fēngfù de gōngchéngshī.

    Anh ấy là một kỹ sư giàu kinh nghiệm.

Cụm thường gặp

软件工程师 (kỹ sư phần mềm) / 高级工程师 (kỹ sư cao cấp) / 当工程师 (làm kỹ sư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 工程师. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.